comprehensive halt

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự tạm dừng toàn diện

💬 Ví dụ

  1. The government announced a comprehensive halt to all construction projects in the city center.

    Chính phủ đã thông báo tạm dừng toàn diện tất cả các dự án xây dựng ở trung tâm thành phố.