complex relationship

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mối quan hệ phức tạp; Mối quan hệ phức tạp

💬 Ví dụ

  1. They have a complex relationship filled with both love and rivalry.

    Họ có một mối quan hệ phức tạp đầy rẫy cả tình yêu và sự kình địch.

  2. The study examines the complex relationship between diet and mental health.

    Nghiên cứu xem xét mối quan hệ phức tạp giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tâm thần.