complex mix

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự pha trộn phức tạp; Hỗn hợp phức tạp

💬 Ví dụ

  1. For many cancer survivors, the period following chemotherapy is marked by a complex mix of relief and vulnerability.

    Đối với nhiều người sống sót sau ung thư, giai đoạn sau khi hóa trị được đánh dấu bởi một sự pha trộn phức tạp giữa sự nhẹ nhõnh và sự tổn thương.

  2. The soil sample contained a complex mix of minerals, organic matter, and pollutants.

    Mẫu đất chứa một hỗn hợp phức tạp của khoáng chất, chất hữu cơ và các chất ô nhiễm.