complex machinery

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. máy móc phức tạp; bộ máy phức tạp

💬 Ví dụ

  1. The factory relies on complex machinery to produce high-precision parts.

    Nhà máy dựa vào máy móc phức tạp để sản xuất các bộ phận có độ chính xác cao.

  2. Navigating the complex machinery of international law can be extremely difficult.

    Điều hướng qua bộ máy phức tạp của luật pháp quốc tế có thể cực kỳ khó khăn.