compete against

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thử thách để thắng hoặc thành công trong cuộc cạnh tranh với ai đó hoặc cái gì đó

💬 Ví dụ

  1. Our company competes against several major rivals in the market.

    Công ty của chúng tôi cạnh tranh với nhiều đối thủ lớn trên thị trường.