compelling speech

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bài phát biểu thuyết phục

💬 Ví dụ

  1. The leader delivered a compelling speech that united the entire party.

    Nhà lãnh đạo đã có một bài phát biểu thuyết phục giúp đoàn kết toàn bộ đảng.