comparative metrics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các chỉ số so sánh; tiêu chuẩn so sánh

💬 Ví dụ

  1. The company uses comparative metrics to evaluate its market share against competitors.

    Công ty sử dụng các chỉ số so sánh để đánh giá thị phần của mình so với các đối thủ cạnh tranh.

  2. He found peace by ignoring comparative metrics and focusing on personal growth.

    Anh ấy đã tìm thấy sự bình yên bằng cách phớt lờ các tiêu chuẩn so sánh và tập trung vào sự phát triển cá nhân.