commuting

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /kəˈmjuːtɪŋ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Đi làm hàng ngày; giảm án; Tính giao hoán
  2. adjective
    đi lại hằng ngày
  3. verb
    Đi làm; Giảm án; đổi

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: commutes Ngôi 3 số ít: commutes Thì quá khứ: commuted Phân từ quá khứ: commuted Phân từ hiện tại: commuting

Cụm từ cố định

daily commutelong commutecommute to workcommute timecommute back and forthmorning commute

Từ phái sinh

commutercommutablecommutationcommutativecommutator

Từ đồng nghĩa

traveljourneytriptrek

Từ trái nghĩa

stayremain

Dễ nhầm lẫn

compute
EN: 'Compute' means to calculate mathematically; 'commute' means to travel regularly between home and work.
vi: 'Compute' có nghĩa là tính toán về mặt toán học; 'commute' có nghĩa là đi lại thường xuyên giữa nhà và nơi làm việc.
communicate
EN: 'Communicate' means to convey information; 'commute' means to travel regularly or to reduce a legal sentence.
vi: 'Communicate' có nghĩa là truyền đạt thông tin; 'commute' có nghĩa là đi lại thường xuyên hoặc giảm nhẹ án phạt.

Mẹo chính tả

EN: Remember 'commute' has double 'm' and a single 't'. Do not confuse it with 'compute' (single 'm', 'p' instead of second 'm').
vi: Hãy nhớ rằng 'commute' có hai chữ 'm' và một chữ 't'. Đừng nhầm lẫn nó với 'compute' (chữ 'm' đơn, chữ 'p' thay vì chữ 'm' thứ hai).

💬 Ví dụ

  1. Her daily commuting takes over two hours each way by train.

    Việc đi làm hàng ngày của cô ấy mất hơn hai tiếng mỗi chiều bằng tàu.

  2. The governor granted the commuting of the prisoner's death sentence to life imprisonment.

    Thống đốc đã giảm án tử hình của tù nhân xuống tù chung thân.

  3. The commuting of multiplication means that a × b equals b × a.

    Tính giao hoán của phép nhân có nghĩa là a × b bằng b × a.

  4. He bought a commuting pass to save money on his daily train rides.

    Anh ấy đã mua vé tháng để tiết kiệm tiền đi tàu hàng ngày.

  5. She is commuting from the suburbs to the city center every day.

    Cô ấy đi làm từ ngoại ô vào trung tâm thành phố mỗi ngày.

  6. The judge is commuting the original sentence due to the defendant's cooperation.

    Thẩm phán đang giảm án so với bản án ban đầu do bị cáo hợp tác.

  7. They are commuting their annuity payments for a lump sum.

    Họ đang đổi các khoản thanh toán niên kim lấy một khoản tiền một lần.