community solidarity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đoàn kết cộng đồng

💬 Ví dụ

  1. The local charity relies on community solidarity to provide aid to those in need.

    Tổ chức từ thiện địa phương dựa vào sự đoàn kết cộng đồng để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.