community earthquake preparedness programs

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chương trình chuẩn bị động đất

💬 Ví dụ

  1. The local government launched community earthquake preparedness programs to teach residents how to respond during tremors.

    Chính quyền địa phương đã triển khai các chương trình chuẩn bị sẵn sàng cho động đất tại cộng đồng để dạy người dân cách ứng phó khi có rung chấn.