common ground

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một khu vực đồng thuận hoặc sở thích chung giữa những người hoặc các nhóm

💬 Ví dụ

  1. We found common ground on the issue of climate change.

    Chúng tôi tìm thấy điểm chung về vấn đề biến đổi khí hậu.