committed to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cam kết với điều gì đó; quyết tâm hoặc cam kết làm điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. He is committed to improving the community.

    Anh ấy cam kết cải thiện cộng đồng.

  2. They are committed to finishing the work on time.

    Họ quyết tâm hoàn thành công việc đúng hạn.