committed to
📖 Định nghĩa
-
cam kết với điều gì đó; quyết tâm hoặc cam kết làm điều gì đó
💬 Ví dụ
-
He is committed to improving the community.
Anh ấy cam kết cải thiện cộng đồng.
-
They are committed to finishing the work on time.
Họ quyết tâm hoàn thành công việc đúng hạn.