comes at

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiến lại hoặc tấn công ai đó hoặc cái gì đó; chiếm một khoản tiền nhất định

💬 Ví dụ

  1. The wolf comes at the sheep with its teeth bared.

    Con sói tiến lại gần cừu với hàm răng lộ ra.

  2. The new software comes at a high price.

    Phần mềm mới có giá cao.