comes after

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. theo sau ai hoặc cái gì trong thời gian hoặc thứ tự (hiện tại)

💬 Ví dụ

  1. The final exam comes after the midterms.

    Bài kiểm tra cuối cùng đến sau bài kiểm tra giữa kỳ.