come from

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. xuất phát từ; đến từ; có nguồn gốc từ

💬 Ví dụ

  1. She comes from a small town in the countryside.

    Cô ấy đến từ một thị trấn nhỏ ở nông thôn.

  2. The dish comes from traditional Italian cooking.

    Món ăn này đến từ ẩm thực Ý truyền thống.