come back
definitions
-
to return to a place or statevi: quay trở lại
-
to recover from a setback or illnessvi: phục hồi sau cú sốc hoặc bệnh tật
examples
-
He will come back from his trip tomorrow.
Anh ấy sẽ quay trở lại từ chuyến đi của mình vào ngày mai.
-
She will come back from her illness soon.
Cô ấy sẽ sớm phục hồi khỏi bệnh của mình.