collective journey

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hành trình tập thể; Sự tiến hóa tập thể

💬 Ví dụ

  1. The development of sustainable energy is a collective journey for all nations.

    Phát triển năng lượng bền vững là một hành trình tập thể của tất cả các quốc gia.

  2. The collective journey of AI security governance requires global cooperation.

    Hành trình tập thể của quản trị an ninh AI đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu.