collective defense mechanisms

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cơ chế phòng thủ tập thể; Cơ chế phòng vệ tập thể

💬 Ví dụ

  1. The alliance seeks to reinforce its collective defense mechanisms while addressing emerging geopolitical shifts.

    Liên minh tìm cách củng cố các cơ chế phòng thủ tập thể trong khi giải quyết các chuyển dịch địa chính trị mới nổi.

  2. The community developed collective defense mechanisms to cope with the social stress of urbanization.

    Cộng đồng đã phát triển các cơ chế phòng vệ tập thể để đối phó với áp lực xã hội của quá trình đô thị hóa.