cohesive unit

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Một đơn vị gắn kết; Đơn vị kết dính

💬 Ví dụ

  1. The new coaching regime aims to foster a cohesive unit capable of competing at the highest level of global competition.

    Chế độ huấn luyện mới nhằm mục đích nuôi dưỡng một đơn vị gắn kết có khả năng cạnh tranh ở mức độ cao nhất của sự cạnh tranh toàn cầu.

  2. Under high pressure, the particles formed a cohesive unit.

    Dưới áp suất cao, các hạt đã tạo thành một đơn vị kết dính.