cohesive team spirit

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tinh thần đồng đội gắn kết

💬 Ví dụ

  1. The project succeeded because of the cohesive team spirit among the members.

    Dự án đã thành công nhờ tinh thần đồng đội gắn kết giữa các thành viên.