cloud-based

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Dựa trên đám mây; Dựa trên đám mây

💬 Ví dụ

  1. The company uses cloud-based software to manage its remote workforce.

    Công ty sử dụng phần mềm dựa trên đám mây để quản lý lực lượng lao động từ xa.

  2. The researcher argued that the formation process was not cloud-based.

    Nhà nghiên cứu lập luận rằng quá trình hình thành không dựa trên đám mây.