climatic conditions
📖 Định nghĩa
-
Điều kiện khí hậu
💬 Ví dụ
-
The crops failed due to the harsh climatic conditions in the region.
Mùa màng thất bát do điều kiện khí hậu khắc nghiệt trong vùng.
The crops failed due to the harsh climatic conditions in the region.
Mùa màng thất bát do điều kiện khí hậu khắc nghiệt trong vùng.