clergyman

language: vi

definitions

  1. noun
    a male member of the clergy
    vi: nhà chức trách tôn giáo
  2. noun
    a male religious leader
    vi: nhà lãnh đạo tôn giáo nam

examples

  1. The clergyman preached on Sunday.

    Nhà chức trách tôn giáo giảng đạo.

  2. He is a respected clergyman.

    Anh ấy là nhà chức trách tôn giáo được tôn trọng.