clear weather conditions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thời tiết trong lành

💬 Ví dụ

  1. The diving group entered the cave system early Saturday morning under clear weather conditions.

    Nhóm lặn đã đi vào hệ thống hang động vào sáng sớm thứ Bảy trong điều kiện thời tiết trong lành.