clear upward momentum

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đà phát triển đi lên rõ rệt

💬 Ví dụ

  1. The company's stock showed clear upward momentum following the positive quarterly report.

    Cổ phiếu của công ty cho thấy đà phát triển đi lên rõ rệt sau báo cáo hàng quý tích cực.