citing hostile actions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Trích dẫn hành động thù địch; Nhấn mạnh hành động thù địch

💬 Ví dụ

  1. The government issued a statement citing hostile actions by neighboring states to justify the deployment of additional troops.

    Chính phủ đã đưa ra tuyên bố trích dẫn các hành động thù địch của các quốc gia láng giềng để biện minh cho việc triển khai thêm quân đội.

  2. By citing hostile actions in their diplomatic correspondence, the ambassadors escalated the tension between the two nations.

    Bằng cách trích dẫn các hành động thù địch trong thư từ ngoại giao của họ, các đại sứ đã leo thang căng thẳng giữa hai quốc gia.