cinematic history

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lịch sử điện ảnh; Di sản điện ảnh

💬 Ví dụ

  1. The documentary provides a fascinating look into cinematic history.

    Bộ phim tài liệu cung cấp một cái nhìn hấp dẫn về lịch sử điện ảnh.

  2. The studio acknowledged her immense contribution to cinematic history with profound respect and sadness.

    Hãng phim đã ghi nhận đóng góp to lớn của bà cho lịch sử điện ảnh với sự tôn trọng và nỗi buồn sâu sắc.