churchyard
definitions
-
noun
A burial ground attached to a churchvi: nơi chôn cất nhà thờ
examples
-
The old churchyard is quiet.
Nơi chôn cất nhà thờ cũ rất yên tĩnh.
The old churchyard is quiet.
Nơi chôn cất nhà thờ cũ rất yên tĩnh.