christian, jewish, and other faith communities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cộng đồng Kitô, Do Thái, khác

💬 Ví dụ

  1. Religious leaders from Christian, Jewish, and other faith communities visited the site to express their condemnation of the attack.

    Các nhà lãnh đạo tôn giáo từ các cộng đồng Kitô, Do Thái và khác đã đến hiện trường để lên án cuộc tấn công.