chasing pack

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhóm bám đuổi

💬 Ví dụ

  1. The leader maintained a steady pace to stay ahead of the chasing pack.

    Người dẫn đầu duy trì tốc độ ổn định để vượt lên trước nhóm bám đuổi.