chasing pack
📖 Định nghĩa
-
Nhóm bám đuổi
💬 Ví dụ
-
The leader maintained a steady pace to stay ahead of the chasing pack.
Người dẫn đầu duy trì tốc độ ổn định để vượt lên trước nhóm bám đuổi.
The leader maintained a steady pace to stay ahead of the chasing pack.
Người dẫn đầu duy trì tốc độ ổn định để vượt lên trước nhóm bám đuổi.