charitable organizations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tổ chức từ thiện

💬 Ví dụ

  1. Local food banks and charitable organizations are experiencing unprecedented demand.

    Các ngân hàng thực phẩm địa phương và các tổ chức từ thiện đang trải qua nhu cầu chưa từng có.