charged with
definitions
-
to accuse someone of a crime or wrongdoingvi: khiếu nại ai đó về tội ác hoặc hành vi sai trái
-
to fill or load something with electricity or energyvi: nạp điện hoặc năng lượng cho một vật
examples
-
The suspect was charged with murder.
Nạn nhân bị buộc tội giết người.
-
The battery is charged with solar power.
Pin sạc được nạp bằng năng lượng mặt trời.