charged with

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. khiếu nại ai đó về tội ác hoặc hành vi sai trái; nạp điện hoặc năng lượng cho một vật

💬 Ví dụ

  1. The suspect was charged with murder.

    Nạn nhân bị buộc tội giết người.

  2. The battery is charged with solar power.

    Pin sạc được nạp bằng năng lượng mặt trời.