change of scenery

language: vi

definitions

  1. a change in the surrounding environment, often to a different place
    vi: sự thay đổi cảnh quan, thường đến một nơi khác

examples

  1. The family decided to take a change of scenery by moving to the countryside.

    Gia đình quyết định thay đổi cảnh quan bằng cách chuyển đến nông thôn.