challenging path

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Con đường đầy thử thách; Hành trình đầy thử thách

💬 Ví dụ

  1. The hikers struggled to find their way through the challenging path in the mountains.

    Những người đi bộ đường dài đã phải vật lộn để tìm đường qua con đường đầy thử thách trên núi.

  2. Building upon his previous success, he navigated a challenging path to reclaim the trophy against formidable opposition.

    Dựa trên thành công trước đó, anh ấy đã vượt qua một hành trình đầy thử thách để giành lại chiếc cúp trước sự đối đầu đáng gờm.