century-old
📖 Định nghĩa
-
adjective
trăm tuổi
💬 Ví dụ
-
The century-old lawsuit finally reached the high court.
Vụ kiện trăm tuổi cuối cùng đã đến tòa án tối cao.
The century-old lawsuit finally reached the high court.
Vụ kiện trăm tuổi cuối cùng đã đến tòa án tối cao.