central point

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Điểm mấu chốt; Điểm trung tâm

💬 Ví dụ

  1. A central point of conflict lies in the clash between traditional burial rites and strict biosecurity protocols.

    Một điểm mấu chốt của xung đột nằm ở sự xung đột giữa các nghi lễ mai táng truyền thống và các quy trình an ninh sinh học nghiêm ngặt.

  2. The fountain was placed at the central point of the town square.

    Đài phun nước được đặt tại điểm trung tâm của quảng trường thị trấn.