catastrophic failure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thất bại thảm khốc; thất bại thảm khốc

💬 Ví dụ

  1. The sudden engine explosion was a catastrophic failure of the cooling system.

    Vụ nổ động cơ đột ngột là một thất bại thảm khốc của hệ thống làm mát.

  2. The economic policy turned out to be a catastrophic failure for the nation.

    Chính sách kinh tế đã trở thành một thất bại thảm khốc đối với quốc gia.