catastrophic explosion

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vụ nổ thảm khốc

💬 Ví dụ

  1. The chemical plant was destroyed by a catastrophic explosion that leveled several nearby buildings.

    Nhà máy hóa chất đã bị phá hủy bởi một vụ nổ thảm khốc làm san phẳng nhiều tòa nhà gần đó.