catastrophic engine failure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự cố động cơ thảm khốc

💬 Ví dụ

  1. The mission was aborted due to a catastrophic engine failure during the ascent phase.

    Nhiệm vụ đã bị hủy bỏ do sự cố động cơ thảm khốc trong giai đoạn đi lên.