casualty figures

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. số người thương vong

💬 Ví dụ

  1. Broadcasters provided continuous updates on casualty figures and infrastructure status.

    Các đài truyền hình liên tục cập nhật số liệu thương vong và tình trạng cơ sở hạ tầng.