case study
definitions
-
a detailed analysis of a particular situation or individualvi: một phân tích chi tiết về một tình huống hoặc cá nhân cụ thể
examples
-
The marketing department conducted a case study on customer retention.
Bộ phận marketing đã thực hiện một nghiên cứu trường hợp về việc giữ chân khách hàng.