carpooling

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    đi chung xe
  2. verb
    đi chung xe

💬 Ví dụ

  1. Carpooling can significantly reduce the number of vehicles on the road during rush hour.

    Đi chung xe có thể giảm đáng kể số lượng phương tiện trên đường trong giờ cao điểm.

  2. They are carpooling to work to save money on gas.

    Họ đang đi chung xe đi làm để tiết kiệm tiền xăng.