capped-profit

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    giới hạn lợi nhuận

💬 Ví dụ

  1. OpenAI transformed into a capped-profit company to attract large investments.

    OpenAI đã chuyển đổi thành một công ty giới hạn lợi nhuận để thu hút các khoản đầu tư lớn.