capital injection

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bơm vốn

💬 Ví dụ

  1. The massive capital injection into machine learning startups highlights the intense global competition for technological dominance.

    Việc bơm vốn khổng lồ vào các công ty khởi nghiệp học máy làm nổi bật sự cạnh tranh toàn cầu gay gắt nhằm giành ưu thế công nghệ.