capacity to
📖 Định nghĩa
-
khả năng làm gì đó
💬 Ví dụ
-
She has the capacity to handle complex problems.
Cô ấy có khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp.
She has the capacity to handle complex problems.
Cô ấy có khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp.