canadian squad

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đội tuyển Canada; Nhóm Canada

💬 Ví dụ

  1. The Canadian squad played exceptionally well during the tournament.

    Đội tuyển Canada đã thi đấu cực kỳ tốt trong suốt giải đấu.

  2. The Canadian squad was deployed to assist with the emergency relief efforts.

    Nhóm Canada đã được triển khai để hỗ trợ các nỗ lực cứu trợ khẩn cấp.