canadian breakthrough

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bước đột phá của Canada; Tiêu đề: 'Bước đột phá Canada'

💬 Ví dụ

  1. The new medical treatment is considered a Canadian breakthrough.

    Phương pháp điều trị y tế mới được coi là một bước đột phá của Canada.

  2. She read an article titled 'The Canadian Breakthrough'.

    Cô ấy đã đọc một bài báo có tiêu đề 'Bước đột phá Canada'.