came to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hồi phục ý thức; đến hoặc đạt đến một điểm hoặc trạng thái nhất định

💬 Ví dụ

  1. After the accident, he lay unconscious for hours before he came to.

    Sau tai nạn, anh ấy bất tỉnh trong nhiều giờ trước khi hồi phục ý thức.

  2. By the time we came to the intersection, the light had turned red.

    Khi chúng tôi đến ngã tư, đèn tín hiệu đã chuyển sang màu đỏ.