came in
definitions
-
to arrive or enter a placevi: đến hoặc vào một nơi
-
to win or achieve somethingvi: thắng hoặc đạt được điều gì
examples
-
The train came in at 8:00 PM.
Tàu hỏa đến lúc 20:00.
-
She came in first in the competition.
Cô ấy giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi.