came down on
definitions
-
to punish or criticize someone severelyvi: xử phạt hoặc chỉ trích ai đó một cách nghiêm khắc
-
to impose strict rules or discipline on someonevi: áp đặt các quy tắc hoặc kỷ luật nghiêm ngặt lên ai đó
examples
-
The police came down on the thieves with a heavy hand.
Cảnh sát đã xử lý nghiêm khắc với những kẻ trộm.
-
The coach came down on the team for missing practice.
Huấn luyện viên đã xử lý nghiêm khắc với đội vì vắng mặt trong buổi tập.